khach san phu quoc,khách sạn hạ long,khách sạn cát bà,khách sạn côn đảo,khách sạn sài gòn,khách sạn sapa,khách sạn đà lạt khách sạn quy nhơn,hosting giá rẻ hosting gia re

DANH SÁCH XÉT TRÚNG TUYỂN TCCN CHÍNH QUY ĐỢT 1 - NĂM 2015 CHUYÊN NGÀNH: Y HỌC CỔ TRUYỀN


Có 0 đính kèm:

STTTên fileKích thướcLink


HS
STT Họ và tên Ngày sinh Giới
tính
Địa chỉ Đối
tượng
KV Toán Hóa Sinh Điểm
ƯT
Tổng
30 1 Sầm Ngọc Thanh Cảnh 4/30/1995   Vân Nham, Hữu Lũng, Lạng Sơn 01 1 7.7 8 7.4 3.5 26.6
23 2 Nguyễn Hoàng Anh 8/15/1996   Tổ 4 Khối 5, TT Cao Lộc, Cao Lộc, Lạng Sơn 01 1 6.8 7.8 7.7 3.5 25.8
15 3 Nông Tuyết Thụ 8/15/1996 Nữ Bản Lành, Hòa Cư, Cao Lộc, Lạng Sơn 01 1 7.4 7.3 7.6 3.5 25.8
17 4 Hoàng Thị Truyền 11/19/1997 Nữ Bản Đin, Song Giang, Văn Quan, Lạng Sơn 01 1 7.6 6.6 7.8 3.5 25.5
5 5 Nông Thị Thời 3/30/1997 Nữ Bản Dìa, Xuân Dương, Lộc Bình, Lạng Sơn 01 1 6.9 6.8 8.1 3.5 25.3
29 6 Ma Thị Ước 4/3/1997 Nữ Suối Lông, Hữu Lân, Lộc Bình, Lạng Sơn 01 1 7.2 6.7 7.8 3.5 25.2
18 7 Hoàng Thị Kim Cúc 6/9/1997 Nữ Bản Đin, Song Giang, Văn Quan, Lạng Sơn 01 1 6.9 7.2 7.4 3.5 25
6 8 Hoàng Thị Mơ 11/16/1997 Nữ Ba Sơn, Xuất Lễ, Cao Lộc, Lạng Sơn 01 1 7.8 6.4 7.2 3.5 24.9
26 9  Đặng Quang Hiếu 12/18/1996   Ngõ 2 Vĩ Thượng, Hoàng Đồng, TPLS, Lạng Sơn 01 1 7.2 6.3 7.3 3.5 24.3
12 10 Hoàng Anh Sinh 12/20/1997   Yên Thành, Yên Trạch, Cao Lộc, Lạng Sơn 01 1 7.9 6.1 6.6 3.5 24.1
3 11 Nguyễn Văn Quân 4/16/1997   Quang Tiến, Vũ Lễ, Bắc Sơn, Lạng Sơn 01 1 8 6.2 6.2 3.5 23.9
4 12 Chu Thị Tím 5/15/1996 Nữ Bắc Đông II, Gia Cát, Cao Lộc, Lạng Sơn 01 1 5.9 6.1 7.6 3.5 23.1
10 13 Dương Thị Vinh 11/14/1997 Nữ Mơ Hao, Bắc Sơn, Bắc Sơn, Lạng Sơn 01 1 6.4 7 6.2 3.5 23.1
14 14 Lương Sơn Tùng 3/11/1997   Nà Lọ, Song Giang, Văn Quan, Lạng Sơn 01 1 6.4 6.8 6.4 3.5 23.1
7 15 Hoàng Đức Việt 2/17/1996   Nà Chà, Tân Lang, Văn Lãng, Lạng Sơn 01 1 6.1 6.4 6.8 3.5 22.8
20 16 Tàng Văn Nghĩa 1/6/1997   Bản Mới B, Sàn Viên, Lộc Bình, Lạng Sơn 01 1 5.7 5.3 7.3 3.5 21.8
25 17  Đinh Văn Quang 9/30/1996   Khòn Chả, Vân Mộng, Lộc Bình, Lạng Sơn 01 1 4.3 6.4 7.5 3.5 21.7
9 18 Lăng Văn Nam 7/2/1995   Số 168 Khu 7, Na Sầm, Văn Lãng, Lạng Sơn 01 1 5.5 5.3 7.2 3.5 21.5
36 19 Lộc Sơn Hải 11/30/1997   Kéo Van, Tân Lang, Văn Lãng, Lạng Sơn 01 1 5.8 4.8 7.3 3.5 21.4
21 20 Nguyễn Diệu Ngân 4/17/1995 Nữ Số 62Đ ngõ 1 đg Trần Phú, Hoàng Văn Thụ, TPLS, Lạng Sơn   1 5.6 6.1 5.9 1.5 19.1
13 21 Hoàng Văn Dũng 8/5/1997   Nà Tao, Hồng Thái, Văn Lãng, Lạng Sơn 01 1 5.6 5.1 6.5 3.5 20.7
28 22 Nông Hùng Mạnh 2/20/1997   Khòn Bó, Việt Yên, Văn Quan, Lạng Sơn 01 1 5.8 5.6 5.7 3.5 20.6
2 23 Hoàng Tây Đô 12/25/1996   Ba Lẹng, Hữu Liên, Hữu Lũng, Lạng Sơn   1 4.9 6 6.1 1.5 18.5
1 24 Triệu Thị Nga 12/22/1996 Nữ Làng Ngũa, Chi Lăng, Chi Lăng, Lạng Sơn 01 1 5.5 6.1 5 3.5 20.1
27 26 Lã Anh Tú 5/13/1995   Số 57 Đường Bông Lau, Hoàng Văn Thụ, TPLS, Lạng Sơn 01 1 5.5 5.4 5.7 3.5 20.1
33 27 Hoàng Minh Dũng 10/10/1997   Nà Rạo, Vân Mộng, Lộc Bình, Lạng Sơn 01 1 5.1 5.2 6.3 3.5 20.1
22 25 Phạm Công Nam 2/28/1998   Đùi Xá, Ninh Xá, Thuận Thành, Bắc Ninh   KV - 2NT 5.9 5 5.7 1 17.6
8 28 Triệu Văn Vĩ 1/18/1995   Pác Lùng, Đại An, Văn Quan, Lạng Sơn 01 1 5.6 5.7 4.8 3.5 19.6
19 29 Hà Mạnh Tuấn 2/25/1993   Km3 Trần Quang Khải 2, Chi Lăng, TPLS, Lạng Sơn 01 1 5.8 5.9 4.4 3.5 19.6
16 30 Vy Thị Biên 5/6/1984 Nữ Lục Mi, Hoàng Đồng, TPLS, Lạng Sơn 01 1 5 5.1 5.7 3.5 19.3
32 31 Trần Tuấn Nghĩa 6/21/1989   Số 1A Ngõ 2 đg Mỹ Sơn, Vĩnh Trại, TPLS, Lạng Sơn   1 4.5 5.1 5.9 1.5 17
34 32 Lương Thị Huệ 4/19/1994 Nữ Khuổi Mạ, Song Giáp, Cao Lộc, Lạng Sơn 01 1 4.8 5.1 5.3 3.5 18.7
31 33 Hoàng Tuấn Anh 18/02/1993   Số 75 TT, Nước Hai, Hòa An, Cao Bằng 01 1 5.1 5.1 4.9 3.5 18.6
11 34 Vy Mai Hương 3/4/1994 Nữ Khu Thống nhất 2, TT Đồng Mỏ, Chi Lăng, Lạng Sơn 01 1 4.6 4.9 4.8 3.5 17.8
35 35 Mông Đức Huy 6/8/1997   Tổ 16 , Ngọc Xuân, TP. Cao Bằng, Cao Bằng 01 2 4.3 5.5 4.1 3.5 17.4
24 36 Hoàng Công Anh 11/2/1997   Số 11 Nguyễn Thế Lộc, Hoàng Văn Thụ, TPLS, Lạng Sơn           1.5 1.5
36   Đinh Trung Hiếu 31/12/1993   Số1 Ngõ 2 Đường Bắc Sơn, P.Vĩnh Trại, TP. Lạng Sơn, Lạng Sơn 01 1 6.2 5.9 5.8 3.5 21.4